Scheduling a Meeting

Chép chính tả bài nghe tiếng Anh “Scheduling a Meeting” (A2 · Sơ cấp, 0.4 phút). Nghe từng câu, gõ lại, AI chấm từng từ và giải thích vì sao bạn nghe sai.

Trích đoạn

Can we meet this week to talk about the new project? Sure. When are you free? Wednesday afternoon or Thursday morning. Thursday morning is better for me.