My Weekly Schedule

Chép chính tả bài nghe tiếng Anh “My Weekly Schedule” (A1 · Mới bắt đầu, 0.6 phút). Nghe từng câu, gõ lại, AI chấm từng từ và giải thích vì sao bạn nghe sai.

Trích đoạn

I am a student, and my week is busy. On Monday and Wednesday, I have English class. On Tuesday, I go to the gym. On Thursday, I work in a bookshop.