A Rainy Sunday
Chép chính tả bài nghe tiếng Anh “A Rainy Sunday” (A1 · Mới bắt đầu, 0.5 phút). Nghe từng câu, gõ lại, AI chấm từng từ và giải thích vì sao bạn nghe sai.
Trích đoạn
It is Sunday, and it is raining. I don't want to go out today. I stay at home in my pajamas. I make hot chocolate in the kitchen.